Bạn quên Mật khẩu?
Hiện có 128 khách online
  • Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size
  • default color
  • green color
  • red color
Trang chủTin tứcThông báo • Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển 2018 Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển 2018 Trường Đại học Mỏ - Địa chất PDF. In Email
Đưa tin: Đặng Văn Nam   

 

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chinh quy năm 2018 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau:

 

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo ngưỡng ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chinh quy năm 2018 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu XT theo điểm thi Điểm nhận hồ sơ
A Hệ Đại học tại Hà Nội 2510
1 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 80 15.00
2 Kỹ thuật Địa vật lý 7520502 A00, A01 30 15.00
3 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, D07 40 15.00
4 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, A04, A06 100 14.00
5 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7520503 A00, A01, C01, D01 100 14.00
6 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 100 14.00
7 Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng 7520601 A00, A01, D01 160 14.00
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 540 14.00
9 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 120 16.00
10 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 160 14.00
11 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01 160 14.00
12 Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D07 150 14.00
13 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00 40 14.00
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 200 14.00
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 500 14.00
16 Công nghệ kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến 7510401 A00, A01, D01, D07 30 15.00
B Hệ Đại học tại Vũng tàu 240
1 Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00, A01 40 14.00
2 Kỹ thuật mỏ 7520601 A00, A01, D01 40 14.00
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 40 14.00
4 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 40 14.00
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 40 14.00
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 40 14.00

Ghi chú:

1. Công thức tính điểm xét

- Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)+ Tổng điểm ƯT(KV, ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển  (nếu có)

- Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu ngành, nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán

2. Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật Lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Cập nhật lần cuối: Thứ tư, 18 Tháng 7 2018 10:50