Bạn quên Mật khẩu?
Hiện có 34 khách online
  • Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size
  • default color
  • green color
  • red color
Trang chủGiới thiệuCác đơn vị trực thuộc • Bộ môn Tin học Địa chất
Bộ môn Tin học Địa chất PDF. In Email

Địa chỉ: Phòng 7-07, Tầng 7 - Nhà C 12 tầng, Trường Đại học Mỏ-Địa chất

Điện thoại: (84-04) 7551119

E-mail: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. / Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Lãnh đạo đơn vị:

Trưởng bộ môn
PGS.TS. Trương Xuân Luận

Phó trưởng bộ môn
ThS. Nguyễn Thị Hải Yến

Danh sách cán bộ:

1. PGS.TS Trương Xuân Luận
2. GV.Ths Nguyễn Thị Hải Yến
3. GV.Ths Phạm An Cương
4. GV.Ths Dương Thị Tâm
5. GV.Ths Ngô Hùng Long
6. GV.Ths Nguyễn Thanh Bình
7. Ths Bùi Thị Ánh Nguyệt

Đào tạo:

+ Thành tích đào tạo:

- Đang đào tạo tại trường: Kỹ sư, hệ chính quy: 2 khóa 47, 49: gồm 44 sinh viên, khóa 51: 14 sinh viên

+ Chuyên ngành đào tạo:

- Đào tạo đại học: Tin học Địa chất

- Tham gia đào tạo cao học, NCS các chuyên ngành: Địa chất khoáng sản, Địa chất thăm dò...

Nghiên cứu khoa học:

+ Thành tích:

- PGS.TS Trương Xuân Luận:

Curriculum vitae

Name                                      :  Truong Xuan Luan

Date of Birth                          : 20 of May,

Nationality                             : Vietnamese

Permanent Address (Office): Hanoi University of Mining and Geology,

Department of GeoInformatics.

Dong Ngac, Tu Liem , Hanoi, Vietnam

Tel: (84 4) 3 755 1119.

Tel/Fax: (84 4) 38 389 633.

E-mail: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Present Position                      : Professor

Passport                                   : Official Passport N0 S1051449

Date of issue     : 19/06/2008

Date of expiry  : 19/06/2013

I. Education Qualification         :

Degree

Year

University

Subject

Diploma of engineer

1974

University of Mining of St. Petergbourg, Russia

Geology and Search –Exploration Mineral Deposits

Master  Science

1980

Hanoi University of Mining and Geology

Mathematical Geology

Postgraduate

1987

1988

Ecole Surperieur des Mines de Paris, France

Mineral Geology and Geostatistics

Doctor of  Science

1990

Hanoi Univ. of Mining and Geology, Vietnam

Modernize Methodes of Search and Exploration Mineral Deposits

Post Doctoral Research

1991

Ecole des Mines de Paris, France

Prospection Miniere Simulee par Ordinateur

Speciale Course

1995

Intergraph

Modular GIS environment …

Post Doctoral Research

1998

Universite Catholique de Louvain, Belgique

Evaluation  Spatial Data and Geographic Information Systems

 

II. Major Field of Specialization : GeoInformatics; Search, Explotation Mineral Deposits and Economics Evaluation Geology, Mines and their Environment

III. Fellowship Awards :

1. French Government   Scholarship   :   Graduate Research Fellow 1987-1988

2. French Government   Scholarship   :   Graduate Research Fellow 1991

3. Belgium Government  Scholarship :   Graduate Research Fellow 1997-1998

Employment history :

Position

Year

Organization

Nature of Job

Lecturer and Research Scientist

Jan. 1975-1978

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits (MD); Faculty of Geology, Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematical Geology

Master Research

1979 -1980

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits Faculty of Geology, HUMG

Master Diploma

Lecturer and Research Scientist

1980 – August 1987

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits (MD); Faculty of Geology, Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

Lecturer and Research Scientist

Sep. 1988 – Dec. 1990

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits (MD); Faculty of Geology, Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

Lecturer and Research Scientist

1992 – May 1995

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits and Geocom Training Center, Hanoi University of Mining and Geology

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

(5) Teaching (and Research) Geoinformatics, GIS, RS in Geology

Lecturer and Research Scientist

1996 – Sep. 1997

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits and Geocom Training Center, Hanoi University of Mining and Geology

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of  Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

(5) Teaching (and Research) Geoinformatics, GIS, RS in Geology

Assoc. Professor

Oct. 1997

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits and Geocom Training Center, Hanoi University of Mining and Geology

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

(5) Teaching (and Research) Geoinformatics, GIS, RS in Geology

Assoc. Professor

August 1998 – 2001

 

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits and Center of GeoInformatics, Hanoi University of Mining and Geology

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

(5) Teaching (and Research) Geoinformatics, GIS, RS in Geology

Professor

2002 –

Depart. of  Search and Exploration Mineral Deposits and Faculty of IT, and Center for IT Hanoi University of Mining and Geology

Teaching (1) Methods of Search and Exploration MD; (2) Methods of Economics Evaluation for Geology

(3) Mathematics and informatics in Geology;

(4) Research in Mathematical Geology

(5) Teaching (and Research) Geoinformatics, GIS, RS in Geology and Environment

 

 

IV. Scientific Affiliations:

  1. Member of National Council for Evaluation of Mineral Reserves
  2. Director, JVGC-Vietnam.
  3. Member, Executive Committee, Vietnam Union of Geology
  4. Member Vietnam Society of  Applied Mathematics
  5. Member Vietnam Society of  GeoInformatics
  6. Vice Director of Geocom Training Center (1992-1997) and of Center of GeoInformatics (1997-2002)
  7. Vice Dean of Faculty of GeoInformatics (2002- 2007 )
  8. Head of Department of Geoinformatics  (1992-   )

 

Research Activities:

I. Publication (many presentation and papers) in 2001-2008,

I. 1. Tạp chí trong nước:

  1. Trương Xuân Luận, Nguyễn Kim Phương. Phương pháp toán và phần mềm máy tính trong nghiên cứu các thông số tầng nước. Tạp chí Kinh tế đại chất & Nguyên liệu khoáng. Số 3/2000; tr. 41-46.

Truong Xuan Luan, Nguyen Kim Phuong. Mathematical Methods and Software for Investigating Parameters of  an Aquifer. Journal of Economic Geology and Mineral Resources; pp. 41-46. N03/2000

  1. 2. Trương Xuân Luận. Phương thức R và Q trong phân tích thành phần chính. Tạp chí Địa Chất. Số 260.9-10/2000, 88-92, (2000)

Truong Xuan Luan. R –and Q-model in main component analysis. Journal of Geology; pp. 88-113. N0 260.9-10/2000

  1. Trương Xuân Luận, Phạm Đức Hậu, Doãn Huy Cẩm. 2002. Ứng dụng công nghệ mô hình hoá bề mặt bằng máy tính để tính tài nguyên-trữ lượng các mỏ đá. Tạp chí Địa chất số 269/3-4/2002. Các trang 35-38.

Truong Xuan Luan, Pham Duc Hau, Doan Huy Cam. Applying the technique of surface modeling by computer for calculating the resource-reserves of quarries. Journal of Geology.  N0 269. 3-4/2002. pp. 35-38.

  1. Truong Xuan Luan, Trương Xuân Quang. Các  phương pháp định lượng không gian điểm (nội suy) và vấn đề thành lập bản đồ đẳng trị bằng máy tính. Tạp chí Các khoa học Trái Đất. các trang 154-260, số 3 (T.24). 2002.

Truong Xuan Luan, Truong Xuan Quang. Point Spatial Quantification (Interpolation) Methods and the Problem of Establishing Isoline Maps by Computers. Journal of Earth’s Science;  pp.154-260. N0 3(T24)/2002.

  1. Trương Xuân Luận, Đỗ đức Thắng, Lê Xuân Vinh. 2002.  Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chất. Tạp chí Địa chất, số 272, Các trang 107-113. (2002)

Truong Xuan Luan, Bui Duc Thang, Le Xuan Vinh. Establishing the Geological  Database. Journal of Geology; pp. 107-113. N0 272/9-10/2002.

  1. Trương Xuân Luận, Nguyễn Mai Lương. Ứng dụng tin học trong quản, tra cứu các sưu tập mẫu tai Bảo tàng Địa chất. Tạp chí Địa Chất. Số 272. 9-10/2002; tr.114-119. 2002.

Truong Xuan Luan, Nguyen Mai Luong. Applying informatics in the management and reference of collections in the Geological Museum. Journal of Geology; pp. 114-119. N0 272/9-10/2002

  1. Doãn Huy Cẩm, Trương Xuân Luận. Chuyển đổi thử nghiệm trữ lượng, tài nguyên đá vôi xi măng vùng Hải Dương-Hải phòng theo dự thảo phân cấp mới. Tạp chí Địa Chất. Số 273. 11-12/2002; các trang 47-54. 2002.

Doan Huy Cam, Truong Xuan Luan. Test conversion of reserves/resources of cement limestone in the Hai Duong-Hai Phong area according to the new of classication. Journal of Geology; pp. 47-54. N0 273/11-12/2002.

  1. Trương Xuân Luận, Trần Đức Lân. Một số mô hình toán-tin trong nghiên cứu các đá granittoid chứa dầu ở  mỏ Bạch Hổ Việt Nam. Tạp chí Địa Chất. Số 297. 11-12/2003; các trang 49-55. 2003.

Truong Xuan Luan, Tran Duc Lan. Some info-mathematic models for studying

on oil-bearing granitoidds at White Tiger, South Vietnam. Journal of Geology. No 297/11-12/2003. pp 49-55.

  1. 9. Trương Xuân Luận, Lê Xuân Vinh. 2004.  Xây dựng mô hình toán-tin phục vụ đánh giá tài nguyên khoáng sản. Ví dụ cho vùng Bảo Lạc Cao Bằng. Tạp chí Địa chất, số 284. 9-10/2004, các trang 72-77. (2004).

Truong Xuan Luan, Le Xuan Vinh. Etablishing ìno-mathematics models for evaluating  minerall resources: Example of Bao Lac area, Cao Bang. Journal of Geology. No 284. 9-10/2004. pp 72-77.

  1. 10. Trương Xuân Luân, Trương Xuân Quang và nnk. 2005. Xây dựng mô hình máy tính để tìm kiếm thăm dò các tụ khoáng sản rắn dạng vỉa.  Tạp chí Địa chất số 28. 5-6/2005, các trang 66-71. (2005).

Truong Xuan Luan, Truong Xuan Quang et al. Establishing the computerized model for exploration of stratiform solid mineral deposits. Journal of Geology. No 288. 5-6/2005. pp 66-71.

  1. Nguyễn Thị Yên Giang, Trương Xuân Luận, Đỗ Thị Tính. 2006. Một số kết quả nghiên cứu, ứng dụng công nghệ hệ thông tin địa lý và viễn thám trong nghiên cứu đánh giá những biến động môi trường địa chất hiện đại tại khu vực cửa Ba lạt (Nam Định) và Bạch Đằng (TP. Hải Phòng). Tạp chí Địa chất,  số 293. 3-4/2006;  tr. 55-63. (2006).

Nguyen Thi Yen Giang, Truong Xuan Luan, Do Thi Tinh. Some Results of        Applying the GIS and RS technologies in Study on the Evaluation recent Geological Environment at the Balat (Nam Dinh) and Bach Dang (Hai phong  City) Estuarine Area. Journal of Geology; N0 293/3-4/2006; ; pp. 55-63

  1. 12. Trương Xuân Luận, Mamoru Shibayama, Rghavan Venkatesh, Nguyễn Thị Minh Hiền, Trương Xuan Quang. Ứng dụng địa tin học trong nghiên cứu đa lĩnh vực kinh tế xã hội. Tạp chí KHKT Mỏ-Địa chất. Đại học Mỏ-Địa chất. số 17. 01/2007

Truong Xuan Luan, Mamoru Shibayama, Rghavan Venkatesh, Truong Xuan Quang. GeoInformatics for Researching fields of Social Science and Economics. Scientific-technical Journal of Mining and Geology; pp.3-5. N017/01/2007.

  1. Trương Xuân Luận, Phạm Đức Hậu, Nguyễn Mai Lương. 2007. Áp dụng mô hình toán tin vào giải quyết nhiệm vụ thăm dò khoáng sản rắn với ví dụ cho mỏ sét phong hóa. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất. số 4(T.29)/2007, các trang 376-384.

Truong Xuan Luan, Pham Duc Hau, Nguyen Mai Luong. To apply information-mathematic models in order to solve to explore solid minerals for weathered clay deposits. Journal of Earth’s Science; N0 4(T29)/2007. pp.376-384.

  1. Nguyen Kim Ngoc, Truong Xuan Luan, et al. About Increasing of Arsenic Concentration in Ground Water of Quaternary Sediment in Hanoi Area. Scientific- technical Journal of Mining and Geology; pp.61-63. N0 20-10/2007.
  2. Trương Xuân Luận, Bùi thị Ánh Nguyệt. Thành lập bản đồ địa chất công trình vùng Phủ Lý-Nam Hà bằng công nghệ hệ thông tin địa lý. Tạp chí KHKT Mỏ-Địa chất. Số chuyên đề 20. 10/2007. Các trang 54-59.

Truong Xuan Luan, Bui Thi Anh Nguyet. Using the Technology of GIS  to

Establish the Engineering Geological Map. Scientific-technical Journal of

Mining and Geology; pp.54-59. N0 20/10/2007.

  1. 16. Nguyễn Thị Hải Yến, Trương Xuân Luận. Xây dựng chương trình quản lý dữ liệu địa chất công trình bằng ngôn ngữ lập trình VB. Tạp chí KHKT Mỏ-Địa chất. Số chuyên đề 20. 10/2007; tr.47-53.

Nguyen Thi Hai Yen, Truong Xuan Luan. Building a Engineering Geology Management Database Program by VisualBasic Programming Language. Scientific-technical Journal of Mining and Geology; pp.47-53. N0 20. 10/2007.

  1. Truơng Xuân Luận, Ngô Hùng Long, Trương Xuân Quang. Xây dựng trang Web đánh giá và quản lý tai biến địa chất hiện đại. Tạp chí Địa chất. loạt A, số 304/1-2/2008. các trang 63- 69. 2008.

Truong Xuan Luan, Ngo Hung Long, Truong Xuan Quang.

Constructing the WEB Page for Assessing and Managing the Contemporary Geological Hazards. Journal of Geology. No 304/1-2/2008. pp 63-69. 2008.

  1. Trương Xuân Quang, Trương Xuân Luận, Nguyễn Thị Hải Yến. 2008. Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp toán-tin trong xây dựng mô hình đánh giá, dự báo trượt lở đất đá các vùng miền núi. Tạp chí Địa chất. loạt A, số 306/5-6/2008. các trang 22-28. (2008)

Truong Xuan Quang, Truong Xuan Luan, Nguyen Thi Hai Yen. Applying some mathematical-informatic methodes in the construction of models of assessing and forecasting rock slide for mountainous areas. Journal of Geology.No306. 5-6/2008. pp 22-28. 2008.

  1. Trương Xuân Luận, Duong Thị Tâm, Lê Văn Lượng. 2010. Nghiên cứu định lượng các thông số phản ánh chất lượng quặng: ví dụ cho thân bauxit trong vỏ phong hóa laterit. Tạp chí Địa chất. loạt A, số 316/1-2/2010; tr. 70-75.

Truong Xuan Luan, Dương Thị Tam, Le Van Luong. 2010. Quantitative study on parameters reflecting the ore quality: Case study on bauxite ore bodies in the lateritic weathering crust. Journal of Geology.No316. 1-2/2010. pp 70-75.

 

I.2. Tạp chí quốc tế (Internation Journal)

1. Atsushi Kajiyama, Muneki Mitamura, Truong Xuan Luan et al. Landslide Monitoring by Photogrammetry in Mongset Area. Northwestern Vietnam. International  Journal of Geoinformatics. ISSN 1686-6576. Vol 1, N01, March 2005. Pp. 125-130. 125-130.

2. Truong Xuan Luan, Nhu Viet Ha, Truong Xuan Quang. 2007. Integrated GIS, Remote Sensing and Mathematical Modeling to Study Landslide: A Case Study Bo River Valley, Thua Thien Hue, Vietnam. Internatioal Journal of Geoinformatics. ISSN 1686-6576. Vol. 3, No 4, Dec. 2007. pp. 69-78.

And Others

 

II. Joint Research Project in 2001-2007.

II.1. Leader of  Projects  for Ministerial Level

  1. Nghiên  cứu xây dựng một số phần mềm cho đào tạo, Nghiên cứu khoa học  trong địa chất môi trường địa chất. Mã số: B2001- 01-26; (2001-2002)

Research Development some Software in Training and Applying in Geology

and Geological Environment. Code: B2001- 01-26; (2001-2002)

  1. Nghiên cứu sử dụng dữ liệu viễn thám và công nghệ hệ thông tin địa lý, tin học đi kèm trong nghiên cứu đánh giá những biến động về môi trường địa chất hiện đại và đề xuất giải pháp khắc phục. Mã số B2003-36-5; (2003-2004).

Applying the GIS and RS technologies to  Study and  Evaluation of changes of Recent Geological Environment and Propose  the  solution to Overcome.  B2003-36-51; (2003-2004)

  1. Xây dựng phòng địa chất ảo, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo

Mã số: B2006-02-17; (2006-2007)

Design software of virtual (digital) laboratory for geology to serve for

scientific researching and training. Code: B2006-02-17; (2006-2007)

  1. Leader project for National Level
  2. 1. Xây dựng phương pháp hợp lý để phân tích tổ hợp dữ liệu không gian và thuộc tính trong địa chất, môi trường địa chất. Mã số:  7033001; (2001-2002).

Establishment of optimal methods for integrated analysis of spatial and

attribute data on geology and environmental geology. Code: 730301; (2001-2002).

  1. 2. Xây dựng mô hình máy tính để tìm kiếm, thăm dò một số mỏ khoáng sản rắn tiêu biểu. Đề tài NC Cơ bản cấp Nhà nước. Mã số 73 08 03. Các năm (2003-2005)

Establishing computer programs for exploration and evaluation typical mineral deposits. Code:  73 08 03 (2003-2005).

  1. Xây dựng chưng trình máy tính để đánh giá, dự báo và quản lý những biến động môi trường địa chất hiện đại. Mã số: 715806; (2006-2007).

Establishing computer programs for evaluating, forecasting and managing the changes of modern geological environment. Code: 715806; (2006-2007)

4. Các giải pháp khoa học-công nghệ nghiên cứu lũ và đề xuất các giải pháp giảm nhẹ thiệt hại một số vùng trọng điểm thuộc tỉnh Hà Giang. B2010-02-94

II.2. Coordinator of Vietnam Side of  Japan-Vietnam Projects:

  1. Thông tin khu vực học và ứng dụng nghiên cứu các lịch sử Hà Nội.

Area Informatics and Historical Studies in Thang Long-Ha Noi

(các năm 2005-2009)

  1. Nghiên cứu xây dựng bảo tàng ảo các di tích lịch sử văn hóa Thang Long-Hà Nội

Establishing Etabsing the Vỉtual Múeum of Historical Heritage in Thang Long-Ha Noi (2005-2009)

II.3.  Coodinator of Vietnam Side of Vietnam-Switzerland Project

  1. Shallow Landslide Vulnerability Assessment

Subtitle:
Supporting the development of disaster-resilient communities in Viet Nam (2009-2010)

II.3. Author had participated and participing:

More than 35 Projects, as follows:

+ Research for Source and Mechanism of Arsenic Release  in Ground Water in Hanoi Area. 2006-2007.

+ Research for  Role of Rainwater Chemical Composition into Ground Water in Hanoi Area. 2006

+ Establishment the Data base of Ground Water by Webside. 2007.

+ Climate Change Impacts on Agriculture and Rural Area and Direction for Mitigation and Adaptation Activities. 2006-2010

+ Sea Water Level Rise Scenarios and Possible Disaster Risk Reductions in Vietnam. (2007-2008)

+ Others

 

III. Proceedings Conferences and Collection

 

  1. Truơng Xuân Luận. Về cơ chế truyền thông và giao diện Web cho hệ thống Internet Map Server. Hội nghi KH lần thứ 14 ĐH. Mỏ-Địa chất. Tháng 11 năm 2000.

Truong Xuan Luan. Discussion on the communication mechanism and Web    interface  for internet map server.  Science Conference of Hanoi University of Mining and Geology. Dec. 2000.

 

  1. Truong Xuan Luan, Dao Van Thinh. Investigation and Evaluation of Landslides in Mountainous areas of Tra Bong and Ve River Basins, Quang Ngai Province. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp.398-305, (2002)
  2. Trương Xuân Luận và nnk. Sự biến đổi không gian các thông số phản ảnh chất lượng quặng và vấn đề đánh giá mỏ bauxit Tân Rai, Lâm Đồng. Tuyển tập các công trình Khoa học ĐH. Mỏ-Địa chất. 2000
  3. Nguyễn Trường Xuân, Trương Xuân Luận và nnk. Hệ thống thông tin cơ sở hạ tầng về nước. Tuyển tập báo cáo hội nghị KH lần 15 ĐH. Mỏ-Địa chất. 11/2002. Các trang 146-150

Nguyen Truong Xuan, Truong Xuan Luan, et al. Water Infrastructure  Inventory System. Colletion of papers Scientific at Science Conference of Hanoi University of Mining and Geology; pp.146-150.  N015/2002.

  1. Nguyen Truong Xuan, Truong Xuan, Luan, Pham Duc Hau. Application of information technology for environmental evaluation the Cau river basin based on Aerial photo interpretation. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp.281-284, (2002).
  2. Truong Xuan Luan, Tran Thi Oanh. Applying Remote Sensing and GIS to Research Modern for Geological Evironment at the Bach Dang River Mouth Area. Proceedings the Regional Conference on Digital  GMS. AIT Bangkok. pp. 74-78. (2003).

Trương Xuân luận, Trần Thị Oanh. Ứng dụng viễn thám và công nghệ hệ thông tin địa lý nghiên cứu môi trường địa chất hiện đại tại của song Băch Đằng. Việt Nam. Hội nghị KH KV. Viện Công nghệ Châu Á. Bangkok-Thái Lan. Tháng 2/2003.

  1. Trương Xuân Luận, Dương Thị Tâm. Nghiên cứu định lượng không gian các chỉ tiêu cơ lý bằng một số mô  hình toán, ví dụ cho một số chỉ số lớp đất sét pha tầng Vĩnh Phú, khu vực Hà Nội.  Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH lần 16 ĐH Mỏ-Địa Chất. 11/2004.
  2. Trương Xuan Luan, Trương Xuan Quang. Geostatistics combined with the function of interpolation in GIS. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp.380-385, (2004).
  3. Truong Xuan Luan, Truong Xuan Quang et al. Data Collection for Cultural and Historical Sites in Thang Long-Hanoi. International Symposium on Geoinformatics for Historical Studies in Asia. Kyoto University, pp. 51-55. (2005).

10. Trương Xuân Luận, Trương Xuân Quang và nnk. Nghiên cứu sử dụng dữ liệu viễn thám và công nghệ hệ thông tin địa lý trong nghiên cứu đánh giá những biến động môi trường địa chất hiện đại. Ví dụ cho vùng cửa Đáy.  Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH  60 năm ngành Địa chất Việt Nam. 10/2005.

Truong Xuan Luan, Truong Xuan Quang, et al. Applying Remote Sensing and GIS to Research and Evaluation of Recent Geological Evironment; A Case Study  in  Cua Day Estuarine Area. National Conference on Geological Science. pp. 373-377; (2005)

11. Truong Xuan Luan, Truong Xuan Quang, and Nhu Viet Ha. GIS, RS and mathematical medels in combination to study landside: a case study of the Bo river cach ments in Thua Thien Hue province of central of Vietnam. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp. 113- 122, (2006).

12.  Trương Xuân Luận, Trương Xuân Quang, Nhữ Việt Hà. Kết hợp các phương pháp Hệ thông tin địa lý, viễn thám và các mô hình toán trong nghiên cứu trượt lở lưu vực sông Bờ, Thừa Thiên Huế. Hội nghị KH Quốc tế về địa tin học cho phát triển cơ sở hạ tầng trong các khoa học Tái Đất. các trang 113-122. 2006

13.  Truong Xuan Quang, Truong Xuan Luan, Nhu Viet Ha. Data collection and its usefulness for creating database and information of historical map in Thang Long-Ha Noi. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp. 409-415, (2006).

14. Nguyen Quang Ngoc, Truong Xuan Luan. Applying information technology in researching and teaching Vietnam history.International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, 393-398, (2006).

15.  Pham Quy Nhan, Truong Xuan Luan. Ground Water and its  Problems in Hanoi Area. Inter. Conference on Spatiotemporal Analysis of Hanoi Using the Area Informatics Approach – Historical and Geological Viewpoint. Hanoi-Sept. 2007.

16.  Truong Xuan Luan. The Development and Urbanization Process of Thang Long - Dong Do – Hanoi from the Informatics  Approach. Inter. Conference on Formation and Historical Changes in Thang Long – Hanoi, Vietnam. Tokyo - Feb/2008.

17.  Truong Xuan Quang, Truong Xuan Luan. Estimationof the lanslide, a case study of the North-West Vietnam. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp. 317-302, ISBN 978-4-901668-37-8. (12/2008).

18.  Mamoru Shibayama, Go Yonezawa, Truong Xuan Luan. Hanoi Urban transformation in the 19th, 20th and 21st centuries on area informatics approach –disappearance of the lakes and ponds, and transition of villages- International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp. 397-402, ISBN 978-4-901668-37-8. (12/2008).

19.  Go Yonezawa, Mamoru Shibayama, Susumu Nonogaki, Shinji Masumoto, Venkatesh Raghavan, Truong Xuan Luan. Hanoi Urban Transformation in the 19-20 Centuries-topographic changes and 3D modeling- International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. JVGC, pp. 409-414, ISBN 978-4-901668-37-8. (12/2008).

20. GS. TS Mamoru Shibayama, PGS. TS  Trương Xuân Luận,  TS. Go Yonezawa, GS TS Yumio Sakurai. 2010. Thông tin khu vực học nghiên cứu đô thị hóa Thăng Long – Hà Nội trong các thế kỷ XVIII và XIX. Hội thảo khoa học quốc tế kỷ nệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội phát triển bề vững thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình. 10/2010; NXB Đại học Quốc gia Hà Nội; tr. 216-224.

21. TS. Go Yonezawa, PGS. TS Trương Xuân Luận, GS. TS Mamoru Shibayama, GS. TS Venkatesh Raghavan. 2010. Ứng dụng địa tin học trong nghiên cứu sự thay đổi địa hình và đô thị hóa thủ đô Hà Nội bằng mô hình 3 chiều. Hội thảo khoa học quốc tế kỷ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nôi phát triển bề vững thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình. 10/2010; NXB Đại học Quốc gia Hà Nội; tr. 131-137.

22. Massimilliano Cannata, Truong Xuan Luan, Monia Elisa Molinari, Ngo Hung Long. 2010. WPS application for shallow landslide hazard asessment. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences;  ISBN 978-4-901668-76-7. 12/2010.

23. Truong Xuan Luan, Mamoru Shibayama, Massimilliano Cannata and Ngo Hung Long. 2010. Area informatics and TRIGGS model for study shallow landslide vulnerability  asessment; a cate study in Bavi area, Hanoi region, Vietnam. International Symposium on Geoinformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences;  ISBN 978-4-901668-76-7; pp 305-310. 12/2010.

24. Truong Xuan Luan, Mamoru Shibayama. 2012. Hệ phương pháp địa tin học và vấn đề hiện đại hóa công tác nghiên cứu đa lĩnh vực kinh tế-xã hội trên địa bàn Hà Nội. Hội thảo QT về Hà Nội học, phương pháp tiếp caanh vfa nội dung nghiên cứu. 12/2011. tr. 192-197

And others

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

1.

Hướng dẫn sử dụng phần mềm Logger 5.0, Visual MODFLOW 2.0,

 

ĐH Mỏ-Địa Chất

2000

 

+

2.

Hướng dẫn sử dụng phần mềm MapInfo và ARCVIEW

ĐH Mỏ-Địa Chất

1995, 2005

 

+

3

Địa thống kê và tin ứng dụng (cho cao học)

ĐH Mỏ-Địa Chất

2002, 2008

+

 

4

Nghiên cứu, đánh giá tài nguyên khoáng (cho ngành Tin học Địa chất).

ĐH Mỏ-Địa Chất

2003

+

 

5

Hệ thông tin địa lý

ĐH Mỏ-Địa Chất

1998, 2004

+

 

6

Toán-tin ứng dụng (cho cao học)

ĐH Mỏ-Địa Chất

2000, 2005

+

 

7

Phương pháp đánh giá kinh tế địa chất các mỏ khoáng sản rắn.

ĐH Mỏ-Địa Chất

2003

 

+

8

Phương pháp thăm dò các mỏ khoáng sản rắn.

ĐH Mỏ-Địa Chất

2004

 

+

9

Địa thống kê (cho đào tạo đại học và cao học).

Nhà Xuất bản Giao thông Vận tải

2010

+

 

 

- Đề tài cơ bản cấp Nhà nước: Đã thực hiện 02 đề tài; Đang thực hiện 01 đề tài

- Đề tài cấp Bộ: Đã thực hiện 03 đề tài; Đang thực hiện 01 đề tài

- Đề tài cấp trường: Đã thực hiện 07 đề tài; Đang thực hiện: 03 đề tài.

- Tham gia hàng chục đề tài phục vụ sản xuất theo các hướng: Đánh giá tiềm năng và qui hoạch phát triển bền vững khoáng sản, địa chất môi trường trên địa bàn một số tỉnh; đánh giá dự báo sạt lở đất, xây dựng cơ sở dữ liệu, chủ trì đề tài NCKH với các trường đại học của Nhật về Xây dựng bảo tàng số các di tích lịch sử văn hóa Hà Nội, phục vụ kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, Hà Nội...v.v.

+ Hướng nghiên cứu:

- Áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật là địa thống kê, hệ thông tin địa lý và viễn thám, công nghệ thông tin để nghiên cứu, khai thác và đánh giá các dữ liệu không gian và thuộc tính; sử dụng các mô hình máy tính trong tìm kiếm và thăm dò tài nguyên khoáng sản.

- Khai thác và phát triển các phần mềm chuyên dụng, thiết kế các môdul phần mềm mới để giải các bài toán chuyên ngành (đánh giá, định lượng chất lượng, số lượng tài nguyên khoáng; nghiên cứu tai biến địa chất, các giải pháp cải tạo, khắc phục; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chất-khoáng sản; địa kỹ thuật...v.v.

- Nghiên cứu ứng dụng thông tin khu vực học trong nghiên cứu khoa học trong chuyên ngành.

Khen thưởng:

- Từ ngày thành lập đến năm 2004: Bộ môn luôn đạt tập thể lao động tiên tiến, năm học 2004-2005, Bộ môn đạt Tập thể lao động xuất sắc.

- Cá nhân được 2 bằng khen của Bộ và nhiều giấy khen cấp Trường.