Bạn quên Mật khẩu?
Hiện có 52 khách online
  • Increase font size
  • Default font size
  • Decrease font size
  • default color
  • green color
  • red color
Chương trình đào tạo PDF. In Email
Đưa tin: Nguyễn Thế Lộc   

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÍN CHỈ

KỸ SƯ CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

 

 

I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

1. Tên chuyên ngành đào tạo: Công nghệ phần mềm (Software Engineering)

2. Mã số chuyên ngành: 408011

3. Trình độ đào tạo: Đại học

4. Bộ môn chủ quản: Công nghệ phần mềm

II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo các kỹ sư có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khỏe, có kiến thức tổng hợp về ngành Công nghệ thông tin, trong đó chủ yếu là kiến thức về chuyên ngành Công nghệ phần mềm. Các kỹ sư này có khả năng làm việc trên mọi lĩnh vực của công nghệ thông tin như: khoa học máy tính, hệ thống thông tin, mạng máy tính, phần cứng ..., đặc biệt là phát triển phần mềm.

Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư Công nghệ phần mềm có thể làm việc tại các đơn vị sau: Các công ty phần mềm (FPT, CMC, Tinh Vân, Vegasoft…), các viện nghiên cứu về Công nghệ thông tin, các trường đại học, cao đẳng, trong ngân hàng và các công ty chứng khoán…

Các kỹ sư được đào tạo có thể nghiên cứu, thiết kế, phát triển, khai thác và quản lý các phần mềm trong mọi lĩnh vực, có khả năng học tiếp ở bậc Sau đại học để mở rộng và nâng cao kiến thức.

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Khối lượng kiến thức và thời gian đào tạo:

1.1. Khối lượng kiến thức:

162 TC

 

1.2. Thời gian đào tạo:

5 năm

 

2. Cấu trúc kiến thức của chương trình

2.1. Kiến thức giáo dục đại cương:

52 TC

 

2.1.1. Kiến thức bắt buộc:

46 TC

 

2.1.2. Kiến thức tự chọn:

6 TC

2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

110 TC

2.2.1. Kiến thức cơ sở ngành:

23 TC

2.2.1. Kiến thức chuyên ngành:

73 TC

a. Các môn học chuyên ngành bắt buộc:

57 TC

b. Các môn học tự chọn thuộc khoa CNTT:

8 TC

c. Các môn học tự chọn thuộc trường:

8 TC

2.2.3. Thực tập nghề nghiệp

7 TC

2.2.4. Đồ án tốt nghiệp

7 TC

IV. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC

TT

Mã HP

Tên nhóm kiến thức

Số TC

Bộ môn quản lý

I. Kiến thức giáo dục đại cương

52 TC

 

I.1. Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc

46 TC

 

1

4020101

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac–Lê nin 1

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN

2

4020102

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac–Lê nin 2

3

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN

3

4020301

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

4

4020201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

4010601

Tiếng Anh HW 1a

3

Ngoại ngữ

6

4010602

Tiếng Anh HW 2a

3

Ngoại ngữ

7

4010701

Giáo dục thể chất 1

1

Giáo dục thể chất

8

4010702

Giáo dục thể chất 2

1

Giáo dục thể chất

9

4010703

Giáo dục thể chất 3

1

Giáo dục thể chất

 

4010704

Giáo dục thể chất 4

1

Giáo dục thể chất

 

4010705

Giáo dục thể chất 5

1

Giáo dục thể chất

10

4300101

Giáo dục Quốc phòng

3

Giáo dục quốc phòng

11

4010101

Đại số

3

Toán

12

4010102

Giải tích 1

4

Toán

13

4010103

Giải tích 2

3

Toán

14

4010201

Vật lí đại cương 1 + TN

3

15

4010202

Vật lí đại cương 2 + TN

3

16

4010301

Hóa học đại cương 1 + TN

3

Hoá

17

4080201

Tin học đại cương (dùng cho K. Thuật)

3

Tin học cơ bản

I.2. Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (chọn 6 TC)

6 TC

 

18

4010105

Xác suất thống kê

2

Toán

19

4080211

Phương pháp tính ứng dụng

2

Tin học cơ bản

20

4010111

Toán rời rạc

2

Toán

21

4080126

Tin học đại cương ứng dụng chuyên ngành Công nghệ phần mềm

2

Công nghệ phần mềm

22

 

 

 

II. Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc

23 TC

 

23

4080208

Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng + BTL

3

Tin học cơ bản

24

4080101

Nguyên lý Hệ điều hành

3

Công nghệ phần mềm

25

4080204

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

Tin học cơ bản

26

4080203

Cơ sở lập trình

3

Tin học cơ bản

27

4080206

Cơ sở dữ liệu

3

Tin học cơ bản

28

4080207

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

Tin học cơ bản

29

4080709

Kiến trúc máy tính

2

Mạng Máy tính

30

4080706

Mạng máy tính

3

Mạng Máy tính

31

 

 

 

 

III. Kiến thức giáo dục chuyên ngành

73 TC

 

III.1. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

49 TC

 

III.1.1. Kiến thức bổ trợ chuyên ngành

10 TC

32

4080122

Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ PM

3

Công nghệ phần mềm

33

4080306

Hệ thông tin địa lý + BTL

2

Tin học Trắc địa

34

4080205

Lý thuyết đồ thị cho Tin học

2

Tin học cơ bản

35

4080102

Thực tập Tin học cơ sở Công nghệ PM

3

Công nghệ phần mềm

36

 

 

 

 

III.1.2. Kiến thức chuyên ngành

39 TC

37

4080105

Lập trình .NET 1

3

Công nghệ phần mềm

38

4080106

Phát triển ứng dụng Web

3

Công nghệ phần mềm

39

4080304

Cơ sở xử lý ảnh số

2

Tin học Trắc địa

40

4080112

Hệ chuyên gia

3

Công nghệ phần mềm

41

4080109

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

3

Công nghệ phần mềm

42

4080302

Đồ họa máy tính

2

Tin học Trắc địa

43

4080107

Tương tác người - máy

3

Công nghệ phần mềm

44

4080111

Trí tuệ nhân tạo

3

Công nghệ phần mềm

45

4080103

Phân tích và thiết kế hệ thống + ĐA

4

Công nghệ phần mềm

46

4080115

Công nghệ phần mềm

3

Công nghệ phần mềm

47

4080707

Lập trình mạng + BTL

4

Mạng Máy tính

48

4080108

Lập trình Java

3

Công nghệ phần mềm

49

4080116

Lập trình .NET 2

3

Công nghệ phần mềm

50

 

 

 

 

III.2. Kiến thức chuyên ngành chọn theo hướng chuyên sâu

8 TC

 

III.2.1. Hướng chuyên sâu về Phân tích thiết kế hệ thống

8 TC

51

4080113

Cơ sở dữ liệu nâng cao

2

Công nghệ phần mềm

52

4080114

Ngôn ngữ mô hình hóa UML

2

Công nghệ phần mềm

53

4080130

An toàn và bảo mật thông tin

2

Công nghệ phần mềm

54

4080119

Chuyên đề 1

2

Công nghệ phần mềm

55

 

 

 

 

III.2.2. Hướng chuyên sâu về Lập trình ứng dụng

8 TC

56

4080127

Lập trình hệ thống nhúng

2

Công nghệ phần mềm

57

4080128

Lập trình thời gian thực

2

Công nghệ phần mềm

58

4080129

Tính toán song song

2

Công nghệ phần mềm

59

4080120

Chuyên đề 2

2

Công nghệ phần mềm

60

 

 

 

 

III.3. Kiến thức chuyên ngành chọn theo khoa

8 TC

 

61

4080110

Mã nguồn mở

2

Công nghệ phần mềm

62

4080117

Quản trị dự án Công nghệ thông tin

2

Công nghệ phần mềm

63

4080118

Thương mại điện tử

2

Công nghệ phần mềm

64

4080705

An ninh mạng

2

Mạng Máy tính

65

4080708

Cơ sở truyền tin và truyền số liệu

2

Mạng Máy tính

66

4080710

Kỹ thuật Vi xử lý

2

Mạng Máy tính

67

4080723

Kỹ thuật điện tử

2

Mạng Máy tính

68

 

 

 

III.4. Kiến thức chuyên ngành chọn theo trường

8 TC

 

69

4000001

Kỹ năng soạn thảo văn bản quản lý hành chính

2

 

70

4000002

Tâm lý học đại cương

2

 

71

4000003

Tiếng Việt thực hành

2

 

72

4000004

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

73

4010403

Autocad

2

Hình hoạ

74

4010603

Tiếng Anh 3

2

Ngoại ngữ

75

4010604

Tiếng anh 4

2

Ngoại ngữ

76

4010605

Tiếng Nga 1

2

Ngoại ngữ

77

4010606

Tiếng Nga 2

2

Ngoại ngữ

78

4010607

Tiếng Trung 1

2

Ngoại ngữ

79

4010608

Tiếng Trung 2

2

Ngoại ngữ

80

4020103

Pháp luật đại cương

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN

81

4030114

Thực tập sản xuất

3

Khai thác lộ thiên

82

4030222

Cơ sở khai thác hầm lò

2

Khai thác hầm lò

83

4030422

Quản lý môi trường

2

Tuyển khoáng

84

4040101

Địa chất đại cương

3

Địa chất

85

4040110

Địa mạo Cảnh quan

2

Địa chất

86

4040517

Cơ sở địa chất công trình – Địa chất thủy văn

2

Địa chất công trình

87

4050203

Định vị vệ tinh (GPS)-A (cho ngành TĐ)

3

Trắc địa cao cấp

88

4050301

Hệ thông tin địa lý (GIS)

3

Trắc địa ảnh

89

4050302

Cơ sở viễn thám

2

Trắc địa ảnh

90

4050510

Trắc địa phổ thông + TT

3

Trắc địa mỏ

91

4050509

Kỹ thuật môi trường

2

Trắc địa mỏ

92

4060101

Địa vật lý đại cương + TT

3

Địa vật lý

93

4060339

Cơ sở lọc hóa dầu

2

Lọc hoá dầu

94

4060402

Kỹ thuật dầu khí đại cương

2

Khoan khai thác dầu khí

95

4070304

Kinh tế  và QTDN

2

Kinh tế Địa chất- Dầu khí

96

4070331

Quản trị dự án đầu tư

2

Kinh tế Địa chất- Dầu khí

97

4070401

Nguyên lý kế toán

3

Kế toán

98

4080153

Thiết kế website

2

Công nghệ phần mềm

99

4080309

Mã nguồn mở chuyên ngành

2

Tin học Trắc địa

100

4090301

Kỹ thuật điện đại cương + TN

3

Kỹ thuật điện - Điện tử

101

 

 

 

 

IV. Thực tập nghề nghiệp

7 TC

 

102

4080131

Thực tập sản xuất

3

Công nghệ phần mềm

103

4080132

Thực tập tốt nghiệp

4

Công nghệ phần mềm

V. Đồ án tốt nghiệp

7 TC

 

104

4080133

Đồ án tốt nghiệp

7

Công nghệ phần mềm

Tổng cộng

162 TC

Attachments:
FileFile size
Download this file (CTDT Tin chi CNPM.doc)File word chương trình đào tạo340 Kb
Cập nhật lần cuối: Thứ ba, 20 Tháng 12 2011 13:27